locally

Nghĩa

  • adv. ở địa phương, mang tính cục bộ

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. by a particular locality
  • adv. to a restricted area of the body

Câu ví dụ

  1. adv. ở địa phương, mang tính cục bộ

    We always try to buy locally grown vegetables to support small farmers in our area.

    Chúng tôi luôn cố gắng mua rau củ được trồng ở địa phương để ủng hộ những người nông dân nhỏ trong khu vực.