locally
Nghĩa
- adv. ở địa phương, mang tính cục bộ
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. by a particular locality
- adv. to a restricted area of the body
Câu ví dụ
adv. ở địa phương, mang tính cục bộ
We always try to buy locally grown vegetables to support small farmers in our area.
Chúng tôi luôn cố gắng mua rau củ được trồng ở địa phương để ủng hộ những người nông dân nhỏ trong khu vực.