humanity
Nghĩa
- n. nhân loại
- n. tính nhân văn
- n. lòng nhân đạo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the quality of being humane
Các dạng của từ
- Số nhiều
- humanities
Câu ví dụ
n. nhân loại
Climate change is one of the greatest challenges facing humanity today.
Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức lớn nhất mà nhân loại phải đối mặt hiện nay.
n. tính nhân văn
The novel was praised for its deep sense of humanity and compassion.
Cuốn tiểu thuyết được khen ngợi vì giàu tính nhân văn và lòng trắc ẩn.
n. lòng nhân đạo
The doctor treated all the injured soldiers out of pure humanity.
Vị bác sĩ đã chữa trị cho tất cả thương binh xuất phát từ lòng nhân đạo thuần túy.