humanity

Nghĩa

  • n. nhân loại
  • n. tính nhân văn
  • n. lòng nhân đạo

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being humane

Các dạng của từ

Số nhiều
humanities

Câu ví dụ

  1. n. nhân loại

    Climate change is one of the greatest challenges facing humanity today.

    Biến đổi khí hậu là một trong những thách thức lớn nhất mà nhân loại phải đối mặt hiện nay.

  2. n. tính nhân văn

    The novel was praised for its deep sense of humanity and compassion.

    Cuốn tiểu thuyết được khen ngợi vì giàu tính nhân văn và lòng trắc ẩn.

  3. n. lòng nhân đạo

    The doctor treated all the injured soldiers out of pure humanity.

    Vị bác sĩ đã chữa trị cho tất cả thương binh xuất phát từ lòng nhân đạo thuần túy.