obstacle

Nghĩa

  • n. chướng ngại vật
  • n. sự cản trở

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. something immaterial that stands in the way and must be circumvented or surmounted
  • n. an obstruction that stands in the way (and must be removed or surmounted or circumvented)

Các dạng của từ

Số nhiều
obstacles

Câu ví dụ

  1. n. chướng ngại vật

    The runners had to jump over several wooden obstacles during the race.

    Các vận động viên phải nhảy qua nhiều chướng ngại vật bằng gỗ trong suốt cuộc đua.

  2. n. sự cản trở

    Lack of experience can be a major obstacle to finding a good job.

    Thiếu kinh nghiệm có thể là một sự cản trở lớn đối với việc tìm một công việc tốt.