damp

Nghĩa

  • n. sự ẩm ướt, hơi ẩm
  • adj. ẩm ướt
  • v. làm ẩm, làm giảm bớt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a slight wetness
  • v. restrain or discourage
  • adj. slightly wet

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
damped
Hiện tại phân từ
damping
Quá khứ đơn
damped
Ngôi thứ ba số ít
damps
So sánh hơn
damper
So sánh nhất
dampest

Câu ví dụ

  1. n. sự ẩm ướt, hơi ẩm

    You can feel the damp in the basement during the rainy season.

    Bạn có thể cảm nhận được hơi ẩm trong tầng hầm vào mùa mưa.

  2. adj. ẩm ướt

    Wipe the wooden table with a damp cloth to clean off the dust.

    Hãy lau bàn gỗ bằng một chiếc khăn ẩm để làm sạch bụi bẩn.

  3. v. làm ẩm, làm giảm bớt

    Bad weather could not damp their excitement for the upcoming trip.

    Thời tiết xấu cũng không thể làm giảm bớt sự hào hứng của họ cho chuyến đi sắp tới.