damp
Nghĩa
- n. sự ẩm ướt, hơi ẩm
- adj. ẩm ướt
- v. làm ẩm, làm giảm bớt
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a slight wetness
- v. restrain or discourage
- adj. slightly wet
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- damped
- Hiện tại phân từ
- damping
- Quá khứ đơn
- damped
- Ngôi thứ ba số ít
- damps
- So sánh hơn
- damper
- So sánh nhất
- dampest
Câu ví dụ
n. sự ẩm ướt, hơi ẩm
You can feel the damp in the basement during the rainy season.
Bạn có thể cảm nhận được hơi ẩm trong tầng hầm vào mùa mưa.
adj. ẩm ướt
Wipe the wooden table with a damp cloth to clean off the dust.
Hãy lau bàn gỗ bằng một chiếc khăn ẩm để làm sạch bụi bẩn.
v. làm ẩm, làm giảm bớt
Bad weather could not damp their excitement for the upcoming trip.
Thời tiết xấu cũng không thể làm giảm bớt sự hào hứng của họ cho chuyến đi sắp tới.