binge
Nghĩa
- n. sự quá độ
- n. tiệc tùng xả láng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. any act of immoderate indulgence
- n. an occasion for excessive eating or drinking
- v. overeat or eat immodestly; make a pig of oneself
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- bingeing
- Quá khứ đơn
- binged
- Ngôi thứ ba số ít
- binges
- Quá khứ phân từ
- binged
Câu ví dụ
n. sự quá độ
After weeks of strict dieting, she gave in to a binge and ate half a cake.
Sau nhiều tuần ăn kiêng nghiêm ngặt, cô ấy đã ăn uống quá độ và ăn hết nửa chiếc bánh.
n. tiệc tùng xả láng
They went on a weekend binge to celebrate their final exam results.
Họ đã đi tiệc tùng xả láng vào cuối tuần để ăn mừng kết quả thi học kỳ.