binge

Nghĩa

  • n. sự quá độ
  • n. tiệc tùng xả láng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any act of immoderate indulgence
  • n. an occasion for excessive eating or drinking
  • v. overeat or eat immodestly; make a pig of oneself

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
bingeing
Quá khứ đơn
binged
Ngôi thứ ba số ít
binges
Quá khứ phân từ
binged

Câu ví dụ

  1. n. sự quá độ

    After weeks of strict dieting, she gave in to a binge and ate half a cake.

    Sau nhiều tuần ăn kiêng nghiêm ngặt, cô ấy đã ăn uống quá độ và ăn hết nửa chiếc bánh.

  2. n. tiệc tùng xả láng

    They went on a weekend binge to celebrate their final exam results.

    Họ đã đi tiệc tùng xả láng vào cuối tuần để ăn mừng kết quả thi học kỳ.