bloc

Nghĩa

  • n. khối
  • n. liên minh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a group of countries in special alliance

Các dạng của từ

Số nhiều
blocs

Câu ví dụ

  1. n. khối

    The European Union is one of the largest economic blocs in the world.

    Liên minh Châu Âu là một trong những khối kinh tế lớn nhất trên thế giới.

  2. n. liên minh

    Several opposition parties formed a powerful bloc to challenge the government in the upcoming election.

    Một số đảng đối lập đã thành lập một liên minh hùng mạnh để thách thức chính phủ trong kỳ bầu cử sắp tới.