brutality

Nghĩa

  • n. sự tàn bạo
  • n. hành vi dã man

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a brutal barbarous savage act

Các dạng của từ

Số nhiều
brutalities

Câu ví dụ

  1. n. sự tàn bạo

    The newspaper reported on the brutality of the war in that region.

    Tờ báo đã đưa tin về sự tàn bạo của cuộc chiến tranh ở khu vực đó.

  2. n. hành vi dã man

    The police are investigating several brutal acts committed during the protest.

    Cảnh sát đang điều tra một số hành vi dã man xảy ra trong cuộc biểu tình.