baby

Nghĩa

  • n. em bé, trẻ sơ sinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a very young child (birth to 1 year) who has not yet begun to walk or talk
  • n. the youngest member of a group (not necessarily young)
  • n. an unborn child; a human fetus
  • n. (slang) sometimes used as a term of address for attractive young women

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
babying
Quá khứ đơn
babied
Ngôi thứ ba số ít
babies
Quá khứ phân từ
babied

Câu ví dụ

  1. n. em bé, trẻ sơ sinh

    The baby fell asleep in her mother's arms after drinking some milk.

    Em bé đã ngủ thiếp đi trong lòng mẹ sau khi uống một ít sữa.