seven

Nghĩa

  • num. số bảy
  • n. số bảy

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cardinal number that is the sum of six and one
  • adj. being one more than six

Các dạng của từ

Số nhiều
sevens

Câu ví dụ

  1. num. số bảy

    Our flight departs at seven o'clock tomorrow morning, so we need to wake up early.

    Chuyến bay của chúng tôi khởi hành lúc bảy giờ sáng mai, vì vậy chúng tôi cần phải dậy sớm.

  2. n. số bảy

    In many cultures around the world, seven is considered a lucky number.

    Trong nhiều nền văn hóa trên thế giới, số bảy được coi là một số may mắn.