boogie

Nghĩa

  • v. nhảy nhót
  • n. người da đen (từ lóng miệt thị)

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an instrumental version of the blues (especially for piano)
  • v. dance to boogie music

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
boogieing
Quá khứ đơn
boogied
Ngôi thứ ba số ít
boogies
Quá khứ phân từ
boogied

Câu ví dụ

  1. v. nhảy nhót

    The music was so lively that everyone got up to boogie on the dance floor.

    Điệu nhạc vui tươi đến mức ai cũng đứng dậy nhảy nhót trên sàn nhảy.

  2. n. người da đen (từ lóng miệt thị)

    The old movie was criticized for using offensive slurs like 'boogie' to refer to Black people.

    Bộ phim cũ đã bị chỉ trích vì sử dụng những từ lóng xúc phạm như 'boogie' để chỉ người da đen.