boogie
Nghĩa
- v. nhảy nhót
- n. người da đen (từ lóng miệt thị)
Định nghĩa tiếng Anh
- n. an instrumental version of the blues (especially for piano)
- v. dance to boogie music
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- boogieing
- Quá khứ đơn
- boogied
- Ngôi thứ ba số ít
- boogies
- Quá khứ phân từ
- boogied
Câu ví dụ
v. nhảy nhót
The music was so lively that everyone got up to boogie on the dance floor.
Điệu nhạc vui tươi đến mức ai cũng đứng dậy nhảy nhót trên sàn nhảy.
n. người da đen (từ lóng miệt thị)
The old movie was criticized for using offensive slurs like 'boogie' to refer to Black people.
Bộ phim cũ đã bị chỉ trích vì sử dụng những từ lóng xúc phạm như 'boogie' để chỉ người da đen.