certainty

Nghĩa

  • n. sự chắc chắn
  • n. điều chắc chắn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being certain
  • n. something that is certain

Các dạng của từ

Số nhiều
certainties

Câu ví dụ

  1. n. sự chắc chắn

    I cannot say with certainty when the new project will be finished.

    Tôi không thể nói một cách chắc chắn khi nào dự án mới sẽ hoàn thành.

  2. n. điều chắc chắn

    It is a certainty that prices will increase after the tax reform.

    Việc giá cả sẽ tăng sau đợt cải cách thuế là một điều chắc chắn.