announce
Nghĩa
- v. thông báo
- v. tuyên bố
- v. giới thiệu chương trình
- v. ứng cử
Định nghĩa tiếng Anh
- v. make known; make an announcement
- v. announce publicly or officially
- v. give the names of
- v. foreshadow or presage
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- announced
- Quá khứ phân từ
- announced
- Hiện tại phân từ
- announcing
- Ngôi thứ ba số ít
- announces
Câu ví dụ
v. thông báo
The company will announce the official results of the survey tomorrow morning.
Công ty sẽ thông báo kết quả chính thức của cuộc khảo sát vào sáng mai.
v. tuyên bố
The government decided to announce a new economic policy to support small businesses.
Chính phủ đã quyết định tuyên bố một chính sách kinh tế mới nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.
v. giới thiệu chương trình
She was chosen to announce the main events at the international music festival.
Cô ấy đã được chọn để giới thiệu chương trình cho các sự kiện chính tại lễ hội âm nhạc quốc tế.
v. ứng cử
He plans to announce for mayor in the upcoming local election next month.
Ông ấy dự định sẽ ứng cử thị trưởng trong cuộc bầu cử địa phương vào tháng tới.