announce

Nghĩa

  • v. thông báo
  • v. tuyên bố
  • v. giới thiệu chương trình
  • v. ứng cử

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make known; make an announcement
  • v. announce publicly or officially
  • v. give the names of
  • v. foreshadow or presage

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
announced
Quá khứ phân từ
announced
Hiện tại phân từ
announcing
Ngôi thứ ba số ít
announces

Câu ví dụ

  1. v. thông báo

    The company will announce the official results of the survey tomorrow morning.

    Công ty sẽ thông báo kết quả chính thức của cuộc khảo sát vào sáng mai.

  2. v. tuyên bố

    The government decided to announce a new economic policy to support small businesses.

    Chính phủ đã quyết định tuyên bố một chính sách kinh tế mới nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ.

  3. v. giới thiệu chương trình

    She was chosen to announce the main events at the international music festival.

    Cô ấy đã được chọn để giới thiệu chương trình cho các sự kiện chính tại lễ hội âm nhạc quốc tế.

  4. v. ứng cử

    He plans to announce for mayor in the upcoming local election next month.

    Ông ấy dự định sẽ ứng cử thị trưởng trong cuộc bầu cử địa phương vào tháng tới.