belong

Nghĩa

  • v. thuộc về
  • v. phù hợp, thuộc chỗ

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be owned by; be in the possession of
  • v. be suitable or acceptable
  • v. be in the right place or situation
  • v. be rightly classified in a class or category

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
belonging
Quá khứ đơn
belonged
Ngôi thứ ba số ít
belongs
Quá khứ phân từ
belonged

Câu ví dụ

  1. v. thuộc về

    Please return this book to the library because it does not belong to you.

    Vui lòng trả lại cuốn sách này cho thư viện vì nó không thuộc về bạn.

  2. v. phù hợp, thuộc chỗ

    After trying many different jobs, she finally felt that she belonged in the teaching profession.

    Sau khi thử qua nhiều công việc khác nhau, cuối cùng cô ấy cũng cảm thấy mình phù hợp với nghề giáo viên.