belong
Nghĩa
- v. thuộc về
- v. phù hợp, thuộc chỗ
Định nghĩa tiếng Anh
- v. be owned by; be in the possession of
- v. be suitable or acceptable
- v. be in the right place or situation
- v. be rightly classified in a class or category
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- belonging
- Quá khứ đơn
- belonged
- Ngôi thứ ba số ít
- belongs
- Quá khứ phân từ
- belonged
Câu ví dụ
v. thuộc về
Please return this book to the library because it does not belong to you.
Vui lòng trả lại cuốn sách này cho thư viện vì nó không thuộc về bạn.
v. phù hợp, thuộc chỗ
After trying many different jobs, she finally felt that she belonged in the teaching profession.
Sau khi thử qua nhiều công việc khác nhau, cuối cùng cô ấy cũng cảm thấy mình phù hợp với nghề giáo viên.