fantasy
Nghĩa
- n. sự tưởng tượng
- n. ảo tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. imagination unrestricted by reality
- n. fiction with a large amount of imagination in it
- v. indulge in fantasies
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- fantasying
- Quá khứ đơn
- fantasied
- Ngôi thứ ba số ít
- fantasies
- Quá khứ phân từ
- fantasied
Câu ví dụ
n. sự tưởng tượng
As a child, she loved to live in a world of fantasy and create her own fairy tales.
Khi còn nhỏ, cô ấy thích sống trong một thế giới tưởng tượng và tự sáng tác ra những câu chuyện cổ tích cho riêng mình.
n. ảo tưởng
He had a fantasy that he could become a millionaire without putting in any hard work.
Anh ta có ảo tưởng rằng mình có thể trở thành triệu phú mà không cần bỏ ra chút công sức nào.