taxi

Nghĩa

  • n. xe taxi
  • v. đi bằng xe taxi
  • v. chở bằng xe taxi
  • v. chạy trên mặt đất (máy bay)

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. travel slowly
  • v. ride in a taxicab

Các dạng của từ

Số nhiều
taxis
Hiện tại phân từ
taxiing
Quá khứ đơn
taxied
Ngôi thứ ba số ít
taxies
Quá khứ phân từ
taxied

Câu ví dụ

  1. n. xe taxi

    We were standing in the rain for twenty minutes trying to hail a taxi.

    Chúng tôi đã đứng dưới mưa suốt hai mươi phút để cố bắt một chiếc xe taxi.

  2. v. đi bằng xe taxi

    Instead of taking the crowded bus, we decided to taxi to the conference venue.

    Thay vì đi xe buýt đông đúc, chúng tôi quyết định đi bằng xe taxi đến nơi tổ chức hội thảo.

  3. v. chở bằng xe taxi

    The hotel driver offered to taxi the guests to the airport for free.

    Tài xế của khách sạn đã đề nghị chở khách bằng xe taxi ra sân bay miễn phí.

  4. v. chạy trên mặt đất (máy bay)

    The airplane began to taxi slowly along the runway before taking off.

    Chiếc máy bay bắt đầu chạy chậm trên mặt đất dọc theo đường băng trước khi cất cánh.