exact

Nghĩa

  • adj. chính xác
  • v. đòi hỏi
  • v. áp đặt

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. marked by strict and particular and complete accordance with fact

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
exacted
Quá khứ đơn
exacted
Ngôi thứ ba số ít
exacts
Hiện tại phân từ
exacting

Câu ví dụ

  1. adj. chính xác

    Can you give me the exact time the meeting starts?

    Bạn có thể cho tôi biết thời gian chính xác cuộc họp bắt đầu được không?

  2. v. đòi hỏi

    This position will exact a high level of patience and dedication.

    Vị trí này sẽ đòi hỏi sự kiên nhẫn và cống hiến rất cao.

  3. v. áp đặt

    The government decided to exact new taxes on imported goods.

    Chính phủ đã quyết định áp đặt các khoản thuế mới lên hàng hóa nhập khẩu.