attack

Nghĩa

  • n. cuộc tấn công
  • n. cơn bệnh phát tác
  • v. tấn công
  • v. chỉ trích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (military) an offensive against an enemy (using weapons)
  • n. an offensive move in a sport or game
  • n. the act of attacking
  • n. a decisive manner of beginning a musical tone or phrase

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
attacked
Quá khứ đơn
attacked
Hiện tại phân từ
attacking
Ngôi thứ ba số ít
attacks

Câu ví dụ

  1. n. cuộc tấn công

    The army launched a sudden attack on the enemy's base at night.

    Quân đội đã mở một cuộc tấn công bất ngờ vào căn cứ của đối phương trong đêm.

  2. n. cơn bệnh phát tác

    He was taken to the hospital immediately after suffering a severe asthma attack.

    Anh ấy đã được đưa đến bệnh viện ngay lập tức sau khi lên cơn hen suyễn nặng.

  3. v. tấn công

    A strange dog tried to attack me while I was walking in the park.

    Một con chó lạ đã cố tấn công tôi khi tôi đang đi dạo trong công viên.

  4. v. chỉ trích

    Many people attacked the company's decision to increase prices during a difficult economic time.

    Nhiều người đã chỉ trích quyết định tăng giá của công ty trong giai đoạn kinh tế khó khăn.