join

Nghĩa

  • v. tham gia
  • v. nối
  • n. mối nối
  • n. sự hợp nhất

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. become part of; become a member of a group or organization
  • v. cause to become joined or linked
  • v. come into the company of
  • v. make contact or come together

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
joined
Quá khứ phân từ
joined
Hiện tại phân từ
joining
Ngôi thứ ba số ít
joins

Câu ví dụ

  1. v. tham gia

    If you are interested in environmental protection, you can join our green club.

    Nếu bạn quan tâm đến việc bảo vệ môi trường, bạn có thể tham gia câu lạc bộ xanh của chúng tôi.

  2. v. nối

    A long bridge was built to join the island to the mainland.

    Một cây cầu dài đã được xây dựng để nối hòn đảo với đất liền.

  3. n. mối nối

    Water started leaking from the join between the two pipes.

    Nước bắt đầu rò rỉ từ mối nối giữa hai ống nước.

  4. n. sự hợp nhất

    The join of the two small businesses created a much stronger company.

    Sự hợp nhất của hai doanh nghiệp nhỏ đã tạo nên một công ty mạnh hơn nhiều.