spend
Nghĩa
- v. tiêu xài
- v. dành thời gian
- v. tiêu tốn
Định nghĩa tiếng Anh
- v. pass time in a specific way
- v. pay out
- v. spend completely
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- spent
- Quá khứ đơn
- spent
- Hiện tại phân từ
- spending
- Ngôi thứ ba số ít
- spends
Câu ví dụ
v. tiêu xài
She tends to spend a lot of money on clothes when she goes to the mall.
Cô ấy thường tiêu xài rất nhiều tiền vào quần áo mỗi khi đi đến trung tâm thương mại.
v. dành thời gian
I like to spend my weekends reading books and relaxing at home.
Tôi thích dành thời gian cuối tuần để đọc sách và thư giãn tại nhà.
v. tiêu tốn
Working on this complex report will spend a lot of your energy.
Làm báo cáo phức tạp này sẽ tiêu tốn rất nhiều năng lượng của bạn.