spend

Nghĩa

  • v. tiêu xài
  • v. dành thời gian
  • v. tiêu tốn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. pass time in a specific way
  • v. pay out
  • v. spend completely

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
spent
Quá khứ đơn
spent
Hiện tại phân từ
spending
Ngôi thứ ba số ít
spends

Câu ví dụ

  1. v. tiêu xài

    She tends to spend a lot of money on clothes when she goes to the mall.

    Cô ấy thường tiêu xài rất nhiều tiền vào quần áo mỗi khi đi đến trung tâm thương mại.

  2. v. dành thời gian

    I like to spend my weekends reading books and relaxing at home.

    Tôi thích dành thời gian cuối tuần để đọc sách và thư giãn tại nhà.

  3. v. tiêu tốn

    Working on this complex report will spend a lot of your energy.

    Làm báo cáo phức tạp này sẽ tiêu tốn rất nhiều năng lượng của bạn.