assault
Nghĩa
- n. cuộc tấn công, sự hành hung
- v. tấn công, hành hung
Định nghĩa tiếng Anh
- n. close fighting during the culmination of a military attack
- n. a threatened or attempted physical attack by someone who appears to be able to cause bodily harm if not stopped
- n. thoroughbred that won the triple crown in 1946
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- assaulted
- Hiện tại phân từ
- assaulting
- Quá khứ đơn
- assaulted
- Ngôi thứ ba số ít
- assaults
Câu ví dụ
n. cuộc tấn công, sự hành hung
The police are currently investigating a violent assault that happened near the train station last night.
Cảnh sát hiện đang điều tra một vụ hành hung bạo lực xảy ra gần ga tàu vào tối qua.
v. tấn công, hành hung
The suspect was arrested after he tried to assault a security guard outside the bank.
Kẻ nghi phạm đã bị bắt sau khi anh ta cố gắng tấn công một bảo vệ bên ngoài ngân hàng.