actively

Nghĩa

  • adv. tích cực
  • adv. hăng hái

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in an active manner

Câu ví dụ

  1. adv. tích cực

    The university actively encourages students to participate in social activities.

    Trường đại học tích cực khuyến khích sinh viên tham gia vào các hoạt động xã hội.

  2. adv. hăng hái

    They actively volunteered to clear the rubbish after the outdoor concert.

    Họ đã hăng hái dọn dẹp rác thải sau buổi hòa nhạc ngoài trời.