actively
Nghĩa
- adv. tích cực
- adv. hăng hái
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in an active manner
Câu ví dụ
adv. tích cực
The university actively encourages students to participate in social activities.
Trường đại học tích cực khuyến khích sinh viên tham gia vào các hoạt động xã hội.
adv. hăng hái
They actively volunteered to clear the rubbish after the outdoor concert.
Họ đã hăng hái dọn dẹp rác thải sau buổi hòa nhạc ngoài trời.