upgrade

Nghĩa

  • n. sự nâng cấp, dốc lên
  • v. nâng cấp, thăng chức
  • adv. lên dốc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. software that provides better performance than an earlier version did
  • n. a reservation that is improved
  • n. the property possessed by a slope or surface that rises
  • n. hardware that provides better performance than an earlier version did

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
upgraded
Hiện tại phân từ
upgrading
Quá khứ đơn
upgraded
Ngôi thứ ba số ít
upgrades

Câu ví dụ

  1. n. sự nâng cấp, dốc lên

    The hotel offered us a free room upgrade because it was our anniversary.

    Khách sạn đã tặng chúng tôi một lượt nâng cấp phòng miễn phí vì đó là ngày kỷ niệm của chúng tôi.

  2. v. nâng cấp, thăng chức

    The company decided to upgrade all office computers to improve working efficiency.

    Công ty đã quyết định nâng cấp toàn bộ máy tính văn phòng để cải thiện hiệu suất làm việc.

  3. adv. lên dốc

    The heavy truck struggled as it drove upgrade along the mountain path.

    Chiếc xe tải nặng chật vật khi di chuyển lên dốc dọc theo con đường núi.