charter

Nghĩa

  • n. hiến chương
  • n. đặc nhượng trạng
  • v. thuê riêng
  • v. cấp đặc quyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a document incorporating an institution and specifying its rights; includes the articles of incorporation and the certificate of incorporation
  • n. a contract to hire or lease transportation
  • v. grant a charter to

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
chartered
Quá khứ đơn
chartered
Hiện tại phân từ
chartering
Ngôi thứ ba số ít
charters

Câu ví dụ

  1. n. hiến chương

    All member states are required to follow the principles outlined in the United Nations charter.

    Tất cả các quốc gia thành viên đều phải tuân theo các nguyên tắc được nêu trong hiến chương Liên Hợp Quốc.

  2. n. đặc nhượng trạng

    The king granted a royal charter to the university, allowing it to award degrees.

    Nhà vua đã ban một bản đặc nhượng trạng cho trường đại học, cho phép trường được cấp bằng tốt nghiệp.

  3. v. thuê riêng

    Our company decided to charter a private bus to take all employees on a weekend trip.

    Công ty chúng tôi đã quyết định thuê riêng một chiếc xe khách để đưa toàn bộ nhân viên đi du lịch cuối tuần.

  4. v. cấp đặc quyền

    The government chartered a new bank to help finance small business projects.

    Chính phủ đã cấp đặc quyền thành lập một ngân hàng mới nhằm hỗ trợ vốn cho các dự án doanh nghiệp nhỏ.