Quay lại Blog

travel, trip, journey, tour: Phân biệt rõ bốn từ tiếng Anh này trước khi nói về "du lịch"

travel, trip, journey, tour: Phân bit rõ bn ttiếng Anh này trước khi nói về "du lch"

Va trvtNht Bn, bn bè hi bn đi chơi thế nào, bn lming nói How was your travel? ✗. Đối phương có lvn hiu, nhưng câu này nghe csai sai thế nàoy. Vn đề là ở chtiếng Vit chcó mt từ "du lch" hay "chuyến đi", nhưng tiếng Anh li có đến bn ttravel, trip, journey, tour thay nhau xut hin.

Tin vui là: sphân chia vai trò ca bn tnày thc ra rt rõ ràng, hc mt ln là dùng được cả đời. Bài viết này sdùng nhng câu mà người hc thường hay dch sai nht, dn dt bn tng câu mt để chuyn từ ✗ cách dch word-by-word sangcách nói tnhiên ca người bn xứ.

Nhnhanh skhác bit ca bn tnày chtrong mt câu

Trước tiên, hãy btúi mo nhnhanh dưới đây, sau đó chúng ta scùng phân tích chi tiết:

  • travel: hành động hoc khái nim chung (thích đi đây đi đó, vic đi du lch)
  • trip: mt chuyến đi có đi có về (đi chơi Nht Bn 5 ngày)
  • journey: "quá trình" di chuyn tA đến B, thường mang cm giác vkhong cách hoc thi gian
  • tour: "lch trình" được sp xếp sn, đi tham quan mt vòng ri quay v

Mo nhớ đơn gin: travel chyếu làm động từ, còn trip, journey, tour là danh từ. Li phbiến nht ca người hc là dùng travel như mt danh từ đếm được.

travel: Làm động từ, hoc chchung "vic đi du lch"

Cách dùng tnhiên nht ca travel là làm động t, hoc nói mt cách chung chung vkhái nim "du lch", phía trước thường không đi kèm a.

  • I love travelling. (Tôi rt thích đi du lch.) ✓
  • I want to travel around Asia next year. (Tôi mun đi du lch quanh châu Á vào năm ti.) ✓
  • She travels a lot for work. (Cô ấy đi công tác rt nhiu.) ✓

Khi làm danh từ, travel là mt khái nim tru tượng không đếm được, chng hn như travel insurance (bo him du lch), air travel (di chuyn bng đường hàng không). Vì vy, bn không bao ginói a travel hoc two travels.

Cách nói không tnhiên: I had a good travel to Japan.Cách nói tnhiên: I had a great trip to Japan. (Tôi đã có mt chuyến đi Nht Bn rt tuyt vi.)

Mt khi bn mun nói về "mt chuyến đi cthnào đó", bn phi chuyn sang dùng trip.

trip: Mt chuyến đi "có đi có về"

trip là tmà người hc cn phi nm vng nht. Chcn là mt chuyến đi cthể, có đim bt đầu và đim kết thúc, hu như đều dùng trip.

  • We're planning a trip to Kyoto. (Chúng tôi đang lên kế hoch cho mt chuyến đi đến Kyoto.) ✓
  • It was a short business trip. (Đó là mt chuyến công tác ngn ngày.) ✓
  • Have a nice trip! (Chúc chuyến đi vui vẻ!) ✓

Li sai phbiến nht thường xy ra khi hi thăm hoc chia svchuyến đi:

Cách nói không tnhiên: How was your travel?Cách nói tnhiên: How was your trip? (Chuyến đi ca bn thế nào?)

Cách nói không tnhiên: I'm so excited about my next travel.Cách nói tnhiên: I'm so excited about my next trip. (Tôi rt hào hng vchuyến đi tiếp theo ca mình.)

Mo phân bit: Trong câu nếu có thể đếm "mt chuyến, hai chuyến" thì dùng trip. Phía trước có ththêm a, phía sau có ththêm sngày, hu hết đều dùng trip.

journey: Nhn mnh "quá trình" và "chng đường"

journey tp trung vào quá trình di chuyn tnơi này đến nơi khác, thường mang sc thái vkhong cách, thi gian, hoc thm chí là svt vhay cm xúc tri nghim.

  • The journey from Taipei to Tokyo takes about three hours. (Chng đường từ Đài Bc đến Tokyo mt khong ba tiếng đồng hồ.) ✓
  • It was a long journey, but the view was worth it. (Đó là mt chng đường dài, nhưng cnh đẹp thì hoàn toàn xng đáng.) ✓

journey cũng thường được dùng để ẩn dụ, nói về "hành trình cuc đời hoc quá trình hc tp":

  • Learning English is a journey, not a race. (Hc tiếng Anh là mt hành trình tích lũy dn dn, không phi mt cuc đua.) ✓

Skhác bit gia trip và journey là ở chỗ: trip tp trung vào "toàn bvic đi chơi đó", còn journey tp trung vào "quá trình di chuyn". Vì vy, bn snói a five-day trip (mt chuyến đi 5 ngày), nhưng khi nói vchng đường di chuyn thì dùng the journey there took five hours (chng đường đến đó mt 5 tiếng).

Cách nói không tnhiên: The trip from the airport to the hotel was very long.Cách nói tnhiên: The journey from the airport to the hotel was very long. (Chng đường tsân bay vkhách sn rt dài.)

tour: "Hành trình" được lên kế hoch và đi mt vòng

tour là hành trình được lên lch trình sn, đi tham quan nhiu nơi và thường quay trli đim xut phát, ví dnhư đi tour du lch, chuyến tham quan có hướng dn, hoc chuyến lưu din.

  • We went on a three-day tour of the island. (Chúng tôi đã tham gia mt tour du lch vòng quanh đảo 3 ngày.) ✓
  • The guide gave us a tour of the old town. (Hướng dn viên đã dn chúng tôi đi mt vòng tham quan phcổ.) ✓
  • The band is on a world tour. (Ban nhc đó đang trong chuyến lưu din thế gii.) ✓

Vì vy, "chuyến đi theo tour 3 ngày" phi dùng tour:

Cách nói không tnhiên: We went on a three-day travel.Cách nói tnhiên: We went on a three-day tour. (Chúng tôi đã đi mt tour du lch kéo dài ba ngày.)

Mo phân bit: Có người dn đường, có ltrình sp xếp sn, đi "mt vòng" xem nhiu địa đim thì dùng tour. Nếu tự đi du lch ttúc, chỉ đơn thun là mt chuyến đi và vthì dùng trip là được.

Bng đối chiếu nhanh

Hãy đặt bn câu dnhm ln nht này cnh nhau để xem lướt qua trước khi ra nước ngoài:

  • Thích đi đây đi đó (khái nim chung) → I love to travel.
  • Mt chuyến đi chơi Nht Bna trip to Japan ✓ (chn trip, tránh dùng a travel)
  • Chng đường dài tsân bay đến khách sna long journey
  • Đi tour 3 ngày ngm cnha three-day tour

Chcn thi bn thân trước: "Mình đang nói vhành động, mt chuyến đi, mt quá trình di chuyn, hay mt lch trình đã được sp xếp sn?" Câu trli stkhc hin ra.

Luyn tp như thế nào trên Loopy

Hiu rõ quy tc mi chlà bước đầu tiên, để thc sbiến trip, journey, tour thành phn xạ, bn phi bt gp chúng lp đi lp li trong các câu thc tế. Loopy đưa nhng tcó tn sut xut hin cao này vào các khóa hc phân cp vdu lch và hi thoi hàng ngày. Ở trình độ A1–B1, bn sẽ được nghe người bn xsdng chúng mt cách tnhiên trong nhng ngcnh sát vi trình độ ca mình.

  • Khóa hc phân cp: Bt đầu tnhng câu bn có thdùng ngay lp tc như Have a nice trip!, độ khó stự động điu chnh theo bn.
  • Nghe nói và nhi ging (shadowing): Luyn đọc theo người bn xcâu How was your trip? để rèn luyn cách nói chính xác thành phn xtnhiên ca cơ ming.
  • Ôn tp theo đường cong trí nhớ: Hôm nay bn ghi nhskhác bit gia trip và journey, Loopy stự động sp xếp ôn tp vào lúc bn sp quên để giúp bn nhlâu hơn.
  • Từ đin: Khi không chc chn vtour hay journey, bn có thtra cu nhanh để xem phát âm, câu ví dvà gii nghĩa tiếng Vit.

Ln ti khi có ai đó hi bn How was your trip?, bn sthy mình trli mt cách cc ktnhiên. Hãy kim tra trình độ hin ti ca bn để Loopy giúp bn chn đim khi đầu phù hp nhé.