Quay lại Blog

Đừng nói I'm very success trong tiếng Anh: Phân biệt rõ success, successful, succeed một lần và mãi mãi

Đừng nói "Tôi rt thành công" là I'm very success trong tiếng Anh: Phân bit success, successful, succeed mt ln và mãi mãi

Bn mun nói "Tôi rt thành công" và lming tht ra I'm very success., khiến người bn nước ngoài bên cnh bi ri mt chút. Vic bvp này là hoàn toàn bình thường, bi vì tiếng Vit đã trêu đùa bn mt chút.

Trong tiếng Vit, hai chữ "thành công" cc kỳ đa năng: "Anhy rt thành công" (tính từ), "Chúc bn thành công" (danh từ), "Tôi cui cùng đã thành công" (động từ), cùng mt tnhưng đảm nhim cba loi từ. Tuy nhiên, tiếng Anh li chia ba vai trò này thành ba thoàn toàn khác nhau. Li phbiến nht mà người hc thường mc phi là nhm ln và dùng danh tsuccessnơi đáng lphi dùng tính tsuccessful.

Đừng lo lng, ba tnày thc cht trông ging như ba anh em, chcn nhmt mo nhlà có thphân bit được ngay. Hãy cùng đối chiếu theo công thc "✗ Cách nói sai → ✓ Cách nói chun bn xứ" sau đây.

Ba từ, ba vai trò

Hãy xếp hàng ba anh em này li, bn sthy chúng có chung mt gc từ:

  • successdanh từ)—— svic "thành công", kết qunày. Phía trước thường đi kèm a / your / great.
  • successfultính từ)—— "thành công", dùng để miêu tngười hoc svt. Phía trước thường đi kèm động tbe, very.
  • succeed(động từ)—— hành động "thành công, đạt được". Nó sthay đổi theo chngữ: succeeds, succeeded.

Cách nhtrong mt câu: Tkết thúc bng -ful là tính từ, tkết thúc bng -ceed là động từ, và tcòn li success mi là danh từ

Li sai ln nht: Sau động tbe phi là tính t

Đây là li mà người hc hay mc phi nht. Khi bn mun nói "ai đó rt thành công", cu trúc câu slà Chngữ + động tbe + ___, và chtrng này phi đin tính t.

I want to be success.I want to be successful.Tôi mun trnên thành công。)

He is very success.He is very successful.Anhy rt thành công。)

Mo nhn biết very chcó thể đi kèm vi tính thoc trng từ, không đi kèm danh từ. Bn skhông nói very bookvery moneyvì vy bn cũng không thnói very successChcn thy động tbe hoc veryhãy chn ngay successful

Nhân tin, quy tc đuôi -ful này có thể áp dngkhp mi nơi:

  • She is very careful.Cô ấy rt cn thn。)
  • The trip was wonderful.Chuyến đi tht tuyt vi。)

Ghi nhsuccess cùng vi nhóm tính từ đuôi -ful này, bn thy dhiu hơn nhiu đúng không?

Li sai thhai: "Thành công làm vic gì đó" phi dùng động tsucceed

Trong tiếng Vit "Tôi đã thành công vượt qua kthi", "thành công" ở đây đóng vai trò là mt hành động. Nhiu người trc tiếp dùng success như mt động từ, dn đến ngpháp bsai lch hoàn toàn.

I finally success the test.I finally succeeded in passing the test.Tôi cui cùng đã thành công vượt qua kthi。)

Lưu ý hai đim quan trng:

  • Động tphi dùng succeedthì quá khlà succeeded
  • Khi succeed đi sau là hành động "làm vic gì đó", cu trúc cố định là succeed in + danh động từ(V-ing

Hãy xem thêm hai ví dtnhiên dưới đây:

  • We succeeded in finding a cheaper hotel.Chúng tôi đã thành công trong vic tìm được mt khách sn rhơn。)
  • She finally succeeded after trying many times.Cô ấy đã thnhiu ln và cui cùng đã thành công。)

Nếu bn cm thy chưa quen ngay vi cu trúc succeed in, ở giai đon A1–B1 có mt cách nói đơn gin hơn nhiu, đó là sdng các tvng thông dng hàng ngày để thay thế:

  • I finally passed the test.Tôi cui cùng đã vượt qua kthi。)
  • I finally made it.Tôi cui cùng đã làm được ri。)

Tnhiên, văn phong nói, và tuyt đối không bao gisai. Khi bn đã quen ri, hãy thêm succeed in vào kho vũ khí ngôn ngca mình nhé.

Bước thba: Khi nào mi nên dùng success

Sau khi nói vhai li sai phbiến, có thbn sthc mc "Vy rt cuc khi nào success mi được sdng?" Câu trli là: Khi "thành công" là mt kết quả, mt svic, hoc mt điu gì đó.

Your success depends on effort.Sthành công ca bn phthuc vào snlc。)

Ở đây, success là chngca câu, là mt danh từ, vic đặt your phía trước là hoàn toàn chính xác. Hãy xem thêm mt scách dùng tnhiên ca success dưới dng danh từ:

  • The concert was a big success.Bui hòa nhc đã thành công rc rỡ。)
  • Hard work is the key to success.Chăm chlà chìa khóa dn đến thành công。)
  • I wish you success in your new job.Chúc bn gt hái được nhiu thành công trong công vic mi。)

Mo nhn biết Nếu trước từ "thành công" có ththêm các thn định như "mt / ca bn / to ln" (a / your / great), thì đó chính là danh tsuccess.

Phương pháp tkim tra trong 30 giây

Ln ti khi mun dùng từ "thành công", hãy thi bn thân mt câu hi: Từ "thành công" trong câu này đang dùng để miêu tngười, mô tmt svic, hay là mt hành động

  • Miêu tngười hoc svt (phía trước có be, very) → successful
  • Mt kết quả, mt svic (phía trước có ththêm a / your) → success
  • Mt hành độngang làm vic gì đó) → succeed / succeeded

Hãy ghi nhba nhóm đối chiếu này trong đầu, nhng câu như I'm very success skhông bao gicó cơ hi tht ra tming bn na.

Cách luyn tp trên Loopy

Biết quy tc là mt chuyn, nhưng có thchn đúng tngay giây phút mming li là chuyn khác. Bn cn phi bt gp chúng lp đi lp li trong các câu thc tế để cách dùng chính xác trthành phn xtnhiên.

  • Khóa hc phân cpLoopy đưa các tsuccessful, succeed, success vào các đon hi thoi gn gũi vi cuc sng theo trình độ A1–B1. Bn stự động bt gp chúng trong các tình hung như "tìm vic làm", "thi cử", "du lch", giúp tiết kim công sc hc vt danh sách tvng.
  • Luyn nghe và nói nhiLuyn nói theo người bn xcác câu như I want to be successful.We succeeded in finding it.. Khi cơ ming đã quen, sau động tbe stự động đi kèm tính tmà không cn phi suy nghĩ vngpháp na.
  • Ôn tp theo đường cong lãng quênBa "anh em" mà bn đã phân bit rõ ràng ngày hôm nay sẽ được Loopy sp xếp ôn tp vào thi đim bn chun bquên, giúp chúng chuyn hóa ttrng thái "phi cnhra" thành "phn xtnhiên".
  • Từ đin tích hpGp bt ktnào chưa chc chn, chcn nhn vào là bn có thxem ngay tloi, câu ví dvà phát âm để xác định ngay vai trò chính xác cn dùng.

Sthành công đến tvic được nhc nhnhnhàng và làm đúng tng ln mt. Hãy kim tra trình độ hin ti ca bn trước, Loopy sgiúp bn bt đầu luyn tp tltrình phù hp nht.