Quay lại Blog

fun hay funny? Dùng sai từ này, người nước ngoài sẽ tưởng bạn đang cười họ

fun hay funny? Dùng sai tnày, người nước ngoài snghĩ bn đang cười h

Bn đang trò chuyn vi mt người bn nước ngoài vmt ba tic cc kvui vvào cui tun và hào hng nói: "The party was so funny!" Người kia khng li mt chút, ri cười và hi bn: "Tht sao? Có chuyn gì bun cười xy ra thế?"

Bn chmun nói "ba tic đó rt vui", nhưng hli nghe thành "ba tic đó rt bun cười". Chmt tkhác bit, ý nghĩa đã hoàn toàn thay đổi.

Đừng lo lng, đây là mt trong nhng li dùng sai phbiến nht ca người hc. Lý do rt đơn gin: trong tiếng Vit, "vui" và "bun cười" đôi khi có cm giác khá ging nhau. Nhưng trong tiếng Anh, fun và funny là hai thế gii hoàn toàn khác bit. Hôm nay chúng ta scùng làm rõ mt ln cho mãi mãi.

Ghi nhskhác bit chbng mt câu

Trước tiên, đây là mt mo nhgiúp bn ddàng phân bit:

  • fun = vui vẻ, tn hưởng (bn chơi rt đã)
  • funny = bun cười, gây cười (làm bn bt cười)

Ba tic làm bn chơi vui vẻ, vì vy nó là fun. Trò đùa làm bn bt cười, vì vy nó là funny.

The party was so much fun. (Ba tic đó rt vui.)

His joke was really funny. (Trò đùa ca anhy thc srt bun cười.)

Tiếng Anh không chun → ✓ Cách nói tnhiên

Hãy cùng xem 4 "by" mà người hc dmc phi nht, bên trái là cách nói theo bn năng, bên phi là cách nói tnhiên ca người bn xứ.

Tình hung 1: Miêu tmt vic gì đó rt vui

The party was so funny!

The party was so much fun! ✓ (Ba tic đó cc kvui!)

Bn mun din đạt "chơi rt vui vẻ", hãy dùng fun. Nếu nói là funny, người nước ngoài snghĩ có chuyn gì đó cc kbun cười đã xy raba tic.

Tình hung 2: Miêu tmt ai đó rt hài hước

He is a fun guy. He tells great jokes.

He is a funny guy. He tells great jokes. ✓ (Anhy là mt người rt hài hước, cc kbiết cách kchuyn cười.)

Đim mu cht nmvế sau — "anhy cc kbiết cách kchuyn cười" nghĩa là anhy có thlàm người khác cười, đây là funny. Nếu bn chmun nói "ở bên cnh anhy rt vui", thì lúc đó mi dùng He is a fun guy. (Anhy là mt người dgn, đi chơi vi anhy rt vui.)

Tình hung 3: Miêu tvic hc tiếng Anh

Learning English is very funny.

Learning English is really fun. ✓ (Hc tiếng Anh thc srt vui.)

Hc tiếng Anh là mt stn hưởng, mt nim vui, hãy dùng fun. Nếu nói là funny, nó sbiến thành "vic hc tiếng Anh tht bun cười", ging như đang chế giu quá trình hc tp này.

Tình hung 4: Rai đó đi chơi

Let's have a fun!

Let's have fun! ✓ (Chúng ta cùng chơi tht vui vnhé!)

Li sai nàyn cha trong ngpháp, phn tiếp theo chúng ta snói khơn.

fun là danh tkhông đếm được, không thêm a phía trước

Li saitình hung 4 phía trên, đim mu cht là khi fun đóng vai trò là danh từ, nó là không đếm được, phía trước không thêm a, và cũng không thêm s.

  • have a fun ✗ → have fun ✓ (chơi vui vẻ)
  • have funs ✗ → have fun

Hãy hc thuc lòng các cách nói cố định này, cc khu dng:

Have fun! (Chơi vui vnhé!) —— Câu thường nói nht khi tin bn bè đi chơi.

We had a lot of fun at the beach. (Chúng tôi đã chơi cc kvui vẻ ở bãi bin.) —— Mun nhn mnh thì dùng a lot of fun hoc so much fun, cn tránh cách nói many funs.

Thanks, that was fun. (Cám ơn nhé, va ri vui lm.) —— fun cũng có thlàm tính từ, đứng sau động tbe.

Mo nhớ: Hãy nghĩ fun ging như water (nước), là mt khái nim tru tượng chung chung, không thể đếm tng cái mt hay hai cái được, vì vy không thêm a, không thêm s.

Mt khác ca "funny": kquc, đáng ng

funny còn mt nghĩa na mà người hc ít chú ý đến —— klạ, khôngn, đáng ng. Lp nghĩa này thc cht xut hin rt thường xuyên trong giao tiếp hàng ngày.

This milk tastes funny. (Sa này có vkkỳ.) —— Ám chcó thnó đã bhng.

My car is making a funny noise. (Xe ca tôi đang phát ra tiếng động lạ.) —— Ở đây chỉ âm thanh có gì đó khôngn, không liên quan gì đến shài hước.

I have a funny feeling about this. (Tôi có mt dcm klvchuyn này.)

Vì vy, ln ti nếu bn mun nói "vui" nhưng li nói thành funny, người nước ngoài ngoài vic có thnghĩ bn đang nói điu gì đó bun cười, hcòn có thnghĩ bn cm thy có gì đó klạ. Do đó, càng cn phi phân bit rõ ràng hơn.

Phương pháp tkim tra trong 3 giây

Khi không chc chn nên dùng tnào, hãy thi bn thân mt câu:

  • "Cái này có làm mình bt cười không?" Có → funny
  • "Cái này có làm mình chơi vui v không?" Có → fun
  • "Cái này có làm mình thy klạ, khôngn không?" Có → funny (nghĩa khác)

Hãy cùng cht li bng mt bng đối chiếu nhanh dưới đây:

  • Mt chuyến đi vui vẻ → a fun trip
  • Mt bphim hài hướca funny movie
  • Chơi rt vui vẻ → have fun / have a lot of fun
  • Mt người rt hài hướca funny person
  • Vklạ → taste funny

Cách luyn tp trên Loopy

Chỉ đọc quy tc thì rt dễ, nhưng khi thc smming nói li quên mt. Loopy đưa các tdnhm ln như fun và funny vào các tình hung đối thoi thc tế và nghe, giúp bn bt gp chúng nhiu ln trong ngcnh tnhiênkhi bn nghe người bn xnói We had so much fun!, cách dùng này sdn dn khc sâu vào trong tâm trí bn.

  • Khóa hc phân cp ssp xếp các câu có độ khó va phi da trên trình độ ca bn (A1–B1), tiến btng bước mt, không làm bn hong svì nhi nhét ni dung quá khó ngay lp tc.
  • Nghe nói và nhi ging (shadowing) giúp bn lp li các câu Have fun!, That was so funny! theo người bn xứ, luyn tp cách nói chính xác thành phn xtnhiên, không còn ngp ngng khi mming.
  • Khi gp tkhông chc chn, bn có thddàng dùng từ đin để tra cu fun và funny, xem câu ví dụ, nghe phát âm, và làm rõ skhác bit ngay lúc đó.
  • Các cách dùng đã hc sda trên đường cong trí nhớ để ôn tp, tự động xut hin ngay khi bn sp quên, giúp bn ôn tp cho đến khi ghi nhtht sâu, ln ti but ming nói ra slà cách nói chun xác nht.

Nói sai không sao cả, đó chính là đim khi đầu ca stiến bộ. Hôm nay bn đã hiu rõ vfun và funny hơn hôm qua ri, đó là mt bước tiến nhỏ đáng mng.

Bn mun biết trình độ hin ti ca mình và nên bt đầu luyn tp từ đâu? Hãy dành vài phút để làm bài kim tra nhé.