strategic

Nghĩa

  • adj. mang tính chiến lược
  • adj. thuộc về chiến lược
  • adj. dùng trong chiến lược

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or concerned with strategy
  • adj. highly important to or an integral part of a strategy or plan of action especially in war

Câu ví dụ

  1. adj. mang tính chiến lược

    The company made a strategic decision to expand into the Asian market.

    Công ty đã đưa ra một quyết định mang tính chiến lược là mở rộng sang thị trường châu Á.

  2. adj. thuộc về chiến lược

    She was appointed as the new strategic director of the project.

    Cô ấy đã được bổ nhiệm làm giám đốc thuộc về chiến lược mới của dự án.

  3. adj. dùng trong chiến lược

    The island has strategic importance for both trade and defense.

    Hòn đảo có tầm quan trọng dùng trong chiến lược cho cả thương mại và quốc phòng.