province

Nghĩa

  • n. tỉnh
  • n. phạm vi, lĩnh vực
  • n. thẩm quyền

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the proper sphere or extent of your activities

Các dạng của từ

Số nhiều
provinces

Câu ví dụ

  1. n. tỉnh

    Quang Ninh is a coastal province in northeastern Vietnam, famous for Ha Long Bay.

    Quảng Ninh là một tỉnh ven biển ở phía đông bắc Việt Nam, nổi tiếng với Vịnh Hạ Long.

  2. n. phạm vi, lĩnh vực

    Marketing used to be the province of the sales department, but now it involves many teams.

    Tiếp thị từng là lĩnh vực của phòng kinh doanh, nhưng giờ đây nó liên quan đến nhiều bộ phận.

  3. n. thẩm quyền

    Making final decisions about the company's budget is outside the province of a project manager.

    Đưa ra quyết định cuối cùng về ngân sách công ty nằm ngoài thẩm quyền của một quản lý dự án.