province
Nghĩa
- n. tỉnh
- n. phạm vi, lĩnh vực
- n. thẩm quyền
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the proper sphere or extent of your activities
Các dạng của từ
- Số nhiều
- provinces
Câu ví dụ
n. tỉnh
Quang Ninh is a coastal province in northeastern Vietnam, famous for Ha Long Bay.
Quảng Ninh là một tỉnh ven biển ở phía đông bắc Việt Nam, nổi tiếng với Vịnh Hạ Long.
n. phạm vi, lĩnh vực
Marketing used to be the province of the sales department, but now it involves many teams.
Tiếp thị từng là lĩnh vực của phòng kinh doanh, nhưng giờ đây nó liên quan đến nhiều bộ phận.
n. thẩm quyền
Making final decisions about the company's budget is outside the province of a project manager.
Đưa ra quyết định cuối cùng về ngân sách công ty nằm ngoài thẩm quyền của một quản lý dự án.