sir

Nghĩa

  • n. ngài
  • n. ông
  • n. tiên sinh

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. term of address for a man
  • n. a title used before the name of knight or baronet

Các dạng của từ

Số nhiều
sirs

Câu ví dụ

  1. n. ngài

    Sir Paul McCartney was awarded a medal by the Queen for his services to music.

    Ngài Paul McCartney đã được Nữ hoàng trao tặng huy chương vì những đóng góp của ông cho âm nhạc.

  2. n. ông

    Excuse me, sir, you forgot your jacket on the chair.

    Xin lỗi ông, ông đã quên áo khoác trên ghế ạ.

  3. n. tiên sinh

    Good morning, sir, how may I help you with your reservation today?

    Xin chào tiên sinh, tôi có thể giúp gì cho tiên sinh về việc đặt phòng hôm nay ạ?