mobile

Nghĩa

  • adj. di động, linh hoạt
  • n. điện thoại di động, đồ chơi treo nôi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a river in southwestern Alabama; flows into Mobile Bay
  • n. a port in southwestern Alabama on Mobile Bay
  • n. sculpture suspended in midair whose delicately balanced parts can be set in motion by air currents
  • adj. migratory

Các dạng của từ

Số nhiều
mobiles

Câu ví dụ

  1. adj. di động, linh hoạt

    The company set up a mobile medical clinic to provide healthcare to people in remote areas.

    Công ty đã thành lập một phòng khám y tế di động để chăm sóc sức khỏe cho người dân ở vùng sâu vùng xa.

  2. n. điện thoại di động, đồ chơi treo nôi

    She hung a colorful mobile above the baby's crib to help him fall asleep.

    Cô ấy treo một chiếc đồ chơi treo nôi nhiều màu sắc phía trên cũi của em bé để giúp bé dễ đi vào giấc ngủ.