identify
Nghĩa
- v. nhận dạng
- v. xác định
- v. coi như nhau
- v. đồng cảm
Định nghĩa tiếng Anh
- v. recognize as being; establish the identity of someone or something
- v. consider (oneself) as similar to somebody else
- v. conceive of as united or associated
- v. identify as in botany or biology, for example
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- identified
- Hiện tại phân từ
- identifying
- Ngôi thứ ba số ít
- identifies
- Quá khứ đơn
- identified
Câu ví dụ
v. nhận dạng
The witness was asked to identify the suspect from a series of photographs.
Nhân chứng được yêu cầu nhận dạng nghi phạm từ một loạt ảnh chụp.
v. xác định
Researchers are trying to identify the main cause of the recent climate change.
Các nhà nghiên cứu đang cố gắng xác định nguyên nhân chính của đợt biến đổi khí hậu gần đây.
v. coi như nhau
You should not identify wealth with happiness, as money cannot buy everything.
Bạn không nên coi sự giàu có như nhau với hạnh phúc, vì tiền không thể mua được mọi thứ.
v. đồng cảm
Many readers identify with the main character in the novel because of her everyday struggles.
Nhiều độc giả đồng cảm với nhân vật chính trong tiểu thuyết vì những khó khăn hằng ngày của cô ấy.