identify

Nghĩa

  • v. nhận dạng
  • v. xác định
  • v. coi như nhau
  • v. đồng cảm

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. recognize as being; establish the identity of someone or something
  • v. consider (oneself) as similar to somebody else
  • v. conceive of as united or associated
  • v. identify as in botany or biology, for example

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
identified
Hiện tại phân từ
identifying
Ngôi thứ ba số ít
identifies
Quá khứ đơn
identified

Câu ví dụ

  1. v. nhận dạng

    The witness was asked to identify the suspect from a series of photographs.

    Nhân chứng được yêu cầu nhận dạng nghi phạm từ một loạt ảnh chụp.

  2. v. xác định

    Researchers are trying to identify the main cause of the recent climate change.

    Các nhà nghiên cứu đang cố gắng xác định nguyên nhân chính của đợt biến đổi khí hậu gần đây.

  3. v. coi như nhau

    You should not identify wealth with happiness, as money cannot buy everything.

    Bạn không nên coi sự giàu có như nhau với hạnh phúc, vì tiền không thể mua được mọi thứ.

  4. v. đồng cảm

    Many readers identify with the main character in the novel because of her everyday struggles.

    Nhiều độc giả đồng cảm với nhân vật chính trong tiểu thuyết vì những khó khăn hằng ngày của cô ấy.