salvage

Nghĩa

  • n. sự cứu hộ
  • n. tài sản cứu hộ được
  • v. cứu hộ
  • v. tận dụng lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. property or goods saved from damage or destruction
  • n. the act of saving goods or property that were in danger of damage or destruction
  • n. the act of rescuing a ship or its crew or its cargo from a shipwreck or a fire
  • v. save from ruin, destruction, or harm

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
salvaged
Quá khứ đơn
salvaged
Hiện tại phân từ
salvaging
Ngôi thứ ba số ít
salvages

Câu ví dụ

  1. n. sự cứu hộ

    The salvage of the sunken ship took several weeks to complete.

    Công tác cứu hộ con tàu bị đắm mất vài tuần mới hoàn thành.

  2. n. tài sản cứu hộ được

    The workers stored the salvage from the burned warehouse in a safe place.

    Những người công nhân đã cất giữ tài sản cứu hộ được từ nhà kho bị cháy ở một nơi an toàn.

  3. v. cứu hộ

    Divers managed to salvage some valuable cargo from the wreck.

    Các thợ lặn đã cố gắng cứu hộ một số hàng hóa có giá trị từ xác tàu.

  4. v. tận dụng lại

    We can salvage old wood from the broken tables to make new shelves.

    Chúng ta có thể tận dụng lại gỗ cũ từ những chiếc bàn hỏng để làm giá sách mới.