numerical

Nghĩa

  • adj. bằng số
  • adj. thuộc về chữ số
  • adj. giỏi tính toán

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or having ability to think in or work with numbers

Câu ví dụ

  1. adj. bằng số

    Please organize the files in numerical order from one to fifty.

    Vui lòng sắp xếp các hồ sơ theo thứ tự bằng số từ một đến năm mươi.

  2. adj. thuộc về chữ số

    You need to enter a four-digit numerical code to unlock the door.

    Bạn cần nhập mã gồm bốn chữ số để mở khóa cửa.

  3. adj. giỏi tính toán

    She has strong numerical skills, so she quickly solved the budget problem.

    Cô ấy giỏi tính toán nên đã nhanh chóng giải quyết xong vấn đề ngân sách.