optic

Nghĩa

  • adj. thị giác
  • adj. quang học
  • n. thấu kính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the organ of sight
  • a of or relating to or resembling the eye
  • a relating to or using sight

Các dạng của từ

Số nhiều
optics

Câu ví dụ

  1. adj. thị giác

    The optic nerve connects the eye directly to the brain.

    Dây thần kinh thị giác nối trực tiếp mắt với não.

  2. adj. quang học

    Fibre optic cables allow us to transmit data at very high speeds.

    Cáp quang học cho phép chúng ta truyền dữ liệu với tốc độ rất cao.

  3. n. thấu kính

    The technician carefully cleaned the camera's optic to ensure a clear image.

    Kỹ thuật viên cẩn thận lau sạch thấu kính của máy ảnh để đảm bảo hình ảnh được rõ nét.