mature

Nghĩa

  • adj. trưởng thành
  • adj. chín chắn
  • adj. đến hạn
  • v. trưởng thành
  • v. đến hạn

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. develop and reach maturity; undergo maturation
  • v. develop and work out fully in one's mind
  • v. become due for repayment
  • adj. characteristic of maturity

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
matures
Quá khứ phân từ
matured
Hiện tại phân từ
maturing
Quá khứ đơn
matured
So sánh hơn
maturer
So sánh nhất
maturest

Câu ví dụ

  1. adj. trưởng thành

    The male lion leaves the pride once it becomes fully mature.

    Sư tử đực sẽ rời đàn khi nó phát triển hoàn toàn trưởng thành.

  2. adj. chín chắn

    Although he is quite young, he has a very mature attitude toward his work.

    Dù còn khá trẻ, anh ấy có thái độ rất chín chắn đối với công việc của mình.

  3. adj. đến hạn

    The investment plan will become mature in five years.

    Kế hoạch đầu tư này sẽ đến hạn trong năm năm nữa.

  4. v. trưởng thành

    She has matured a lot since she started living away from home.

    Cô ấy đã trưởng thành hơn rất nhiều kể từ khi bắt đầu sống xa nhà.

  5. v. đến hạn

    Your insurance policy will mature next month, so you can withdraw the money.

    Hợp đồng bảo hiểm của bạn sẽ đến hạn vào tháng sau, vì vậy bạn có thể rút tiền.