mature
Nghĩa
- adj. trưởng thành
- adj. chín chắn
- adj. đến hạn
- v. trưởng thành
- v. đến hạn
Định nghĩa tiếng Anh
- v. develop and reach maturity; undergo maturation
- v. develop and work out fully in one's mind
- v. become due for repayment
- adj. characteristic of maturity
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- matures
- Quá khứ phân từ
- matured
- Hiện tại phân từ
- maturing
- Quá khứ đơn
- matured
- So sánh hơn
- maturer
- So sánh nhất
- maturest
Câu ví dụ
adj. trưởng thành
The male lion leaves the pride once it becomes fully mature.
Sư tử đực sẽ rời đàn khi nó phát triển hoàn toàn trưởng thành.
adj. chín chắn
Although he is quite young, he has a very mature attitude toward his work.
Dù còn khá trẻ, anh ấy có thái độ rất chín chắn đối với công việc của mình.
adj. đến hạn
The investment plan will become mature in five years.
Kế hoạch đầu tư này sẽ đến hạn trong năm năm nữa.
v. trưởng thành
She has matured a lot since she started living away from home.
Cô ấy đã trưởng thành hơn rất nhiều kể từ khi bắt đầu sống xa nhà.
v. đến hạn
Your insurance policy will mature next month, so you can withdraw the money.
Hợp đồng bảo hiểm của bạn sẽ đến hạn vào tháng sau, vì vậy bạn có thể rút tiền.