glory

Nghĩa

  • n. vinh quang, danh tiếng
  • n. vẻ đẹp rực rỡ
  • v. tự hào, hãnh diện

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a state of high honor
  • n. brilliant radiant beauty
  • v. rejoice proudly

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
gloried
Hiện tại phân từ
glorying
Ngôi thứ ba số ít
glories
Quá khứ phân từ
gloried

Câu ví dụ

  1. n. vinh quang, danh tiếng

    The athlete brought glory to his country by winning the gold medal.

    Vận động viên đã mang lại vinh quang cho đất nước khi giành được huy chương vàng.

  2. n. vẻ đẹp rực rỡ

    We stood on the mountain peak to admire the glory of the sunrise.

    Chúng tôi đứng trên đỉnh núi để chiêm ngưỡng vẻ đẹp rực rỡ của bình minh.

  3. v. tự hào, hãnh diện

    He tends to glory in his past achievements whenever we meet.

    Anh ấy có xu hướng tự hào về những thành tựu trong quá khứ mỗi khi chúng tôi gặp nhau.