privacy

Nghĩa

  • n. sự riêng tư
  • n. sự bí mật
  • n. quyền bảo mật thông tin

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being secluded from the presence or view of others
  • n. the condition of being concealed or hidden

Các dạng của từ

Số nhiều
privacies

Câu ví dụ

  1. n. sự riêng tư

    She moved to a small town because she wanted more privacy.

    Cô ấy chuyển đến một thị trấn nhỏ vì muốn có nhiều sự riêng tư hơn.

  2. n. sự bí mật

    They discussed the plan in the privacy of the manager's office.

    Họ đã thảo luận kế hoạch trong sự bí mật tại văn phòng của người quản lý.

  3. n. quyền bảo mật thông tin

    The new law was passed to protect the online privacy of consumers.

    Đạo luật mới đã được thông qua nhằm bảo vệ quyền bảo mật thông tin trực tuyến của người tiêu dùng.