farmer
Nghĩa
- n. nông dân
- n. chủ nông trại
- n. người nhận thầu
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a person who operates a farm
- n. United States civil rights leader who in 1942 founded the Congress of Racial Equality (born in 1920)
- n. an expert on cooking whose cookbook has undergone many editions (1857-1915)
Các dạng của từ
- Số nhiều
- farmers
Câu ví dụ
n. nông dân
Many local farmers are worried about the dry weather affecting their crops this season.
Nhiều nông dân địa phương đang lo lắng về thời tiết khô hạn ảnh hưởng đến vụ mùa năm nay.
n. chủ nông trại
As a dairy farmer, she has to wake up early every morning to manage the farm and milk the cows.
Là một chủ nông trại bò sữa, cô ấy phải thức dậy sớm mỗi sáng để quản lý trang trại và vắt sữa bò.
n. người nhận thầu
In the nineteenth century, the government hired a tax farmer to collect revenues from the region.
Vào thế kỷ 19, chính quyền đã thuê một người nhận thầu thuế để thu ngân sách từ khu vực này.