manipulate
Nghĩa
- v. thao túng
- v. điều khiển
- v. thao tác
- v. gian lận
Định nghĩa tiếng Anh
- v. influence or control shrewdly or deviously
- v. hold something in one's hands and move it
- v. control (others or oneself) or influence skillfully, usually to one's advantage
- v. treat manually, as with massage, for therapeutic purposed
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- manipulated
- Hiện tại phân từ
- manipulating
- Quá khứ đơn
- manipulated
- Ngôi thứ ba số ít
- manipulates
Câu ví dụ
v. thao túng
He tried to manipulate his friends into doing his homework for him.
Anh ấy cố thao túng bạn bè để họ làm bài tập về nhà giúp mình.
v. điều khiển
The pilot knows how to manipulate the controls of the aircraft safely.
Phi công biết cách điều khiển các thiết bị lái của máy bay một cách an toàn.
v. thao tác
Graphic designers use special software to manipulate digital images.
Các nhà thiết kế đồ họa sử dụng phần mềm chuyên dụng để thao tác trên hình ảnh kỹ thuật số.
v. gian lận
The company was accused of trying to manipulate its financial accounts.
Công ty đã bị cáo buộc tìm cách gian lận báo cáo tài chính của mình.