grant

Nghĩa

  • v. cấp
  • v. thừa nhận
  • n. tiền trợ cấp
  • n. sự ban cho

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. any monetary aid
  • n. the act of providing a subsidy
  • n. (law) a transfer of property by deed of conveyance
  • n. Scottish painter; cousin of Lytton Strachey and member of the Bloomsbury Group (1885-1978)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
granted
Quá khứ đơn
granted
Hiện tại phân từ
granting
Ngôi thứ ba số ít
grants

Câu ví dụ

  1. v. cấp

    The government decided to grant a visa to the foreign researcher.

    Chính phủ đã quyết định cấp thị thực cho nhà nghiên cứu nước ngoài.

  2. v. thừa nhận

    I grant that the plan is expensive, but it will save us time in the long run.

    Tôi thừa nhận rằng kế hoạch này tốn kém, nhưng về lâu dài nó sẽ tiết kiệm thời gian cho chúng ta.

  3. n. tiền trợ cấp

    She received a research grant from the university to study local wildlife.

    Cô ấy đã nhận được một khoản tiền trợ cấp nghiên cứu từ trường đại học để nghiên cứu động thực vật hoang dã địa phương.

  4. n. sự ban cho

    In ancient times, land was given to knights as a special grant from the king.

    Vào thời cổ đại, đất đai được trao cho các hiệp sĩ như một sự ban cho đặc biệt từ nhà vua.