contain

Nghĩa

  • v. chứa đựng
  • v. bao gồm
  • v. kìm chế

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. be divisible by
  • v. be capable of holding or containing

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
contains
Hiện tại phân từ
containing
Quá khứ đơn
contained
Quá khứ phân từ
contained

Câu ví dụ

  1. v. chứa đựng

    This glass bottle can contain up to two liters of fresh water.

    Cái chai thủy tinh này có thể chứa đựng tối đa hai lít nước tinh khiết.

  2. v. bao gồm

    The final report contains important details about the project's budget.

    Bản báo cáo cuối cùng bao gồm những chi tiết quan trọng về ngân sách của dự án.

  3. v. kìm chế

    She tried hard to contain her excitement when she heard the good news.

    Cô ấy đã rất cố gắng kìm chế sự phấn khích của mình khi nghe tin vui.