mountain

Nghĩa

  • n. núi
  • n. dãy núi
  • n. đống lớn

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a land mass that projects well above its surroundings; higher than a hill

Các dạng của từ

Số nhiều
mountains

Câu ví dụ

  1. n. núi

    They decided to climb the mountain early in the morning to watch the sunrise.

    Họ quyết định leo lên ngọn núi từ sớm để ngắm bình minh.

  2. n. dãy núi

    The mountain blocks the cold winds from reaching the valley in winter.

    Dãy núi ngăn những luồng gió lạnh tràn xuống thung lũng vào mùa đông.

  3. n. đống lớn

    After the holiday, she was faced with a mountain of unanswered emails.

    Sau kỳ nghỉ, cô ấy phải xử lý cả một đống thư điện tử chưa trả lời.