pattern
Nghĩa
- n. mô hình
- n. kiểu mẫu
- n. hoa văn
- v. trang trí hoa văn
- v. mô phỏng theo
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a model considered worthy of imitation
- v. form a pattern
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- patterning
- Quá khứ đơn
- patterned
- Ngôi thứ ba số ít
- patterns
- Quá khứ phân từ
- patterned
Câu ví dụ
n. mô hình
The company decided to follow a new business pattern to increase its profits.
Công ty đã quyết định đi theo một mô hình kinh doanh mới để tăng lợi nhuận.
n. kiểu mẫu
She cut the fabric carefully using a paper pattern.
Cô ấy cẩn thận cắt mảnh vải bằng cách dùng một kiểu mẫu bằng giấy.
n. hoa văn
This traditional dress features a beautiful floral pattern.
Chiếc áo dài truyền thống này có hoa văn hình bông hoa rất đẹp.
v. trang trí hoa văn
The artist chose to pattern the ceramic vase with blue geometric shapes.
Nghệ nhân đã chọn trang trí hoa văn cho chiếc bình gốm bằng các hình khối màu xanh dương.
v. mô phỏng theo
Many young entrepreneurs pattern their management styles after successful leaders.
Nhiều doanh nhân trẻ mô phỏng phong cách quản lý của họ theo các nhà lãnh đạo thành công.