geology

Nghĩa

  • n. địa chất học
  • n. cấu tạo địa chất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a science that deals with the history of the earth as recorded in rocks

Các dạng của từ

Số nhiều
geologies

Câu ví dụ

  1. n. địa chất học

    She decided to study geology at university because she was fascinated by rocks and volcanoes.

    Cô ấy đã quyết định học địa chất học ở trường đại học vì bị cuốn hút bởi đá và núi lửa.

  2. n. cấu tạo địa chất

    Engineers need to understand the local geology before building a heavy bridge across the river.

    Các kỹ sư cần phải hiểu rõ cấu tạo địa chất của khu vực trước khi xây một cây cầu lớn bắc qua sông.