diploma

Nghĩa

  • n. văn bằng
  • n. chứng chỉ tốt nghiệp

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a document certifying the successful completion of a course of study

Các dạng của từ

Số nhiều
diplomas

Câu ví dụ

  1. n. văn bằng

    She proudly displayed her university diploma on the wall of her home office.

    Cô ấy tự hào treo văn bằng đại học của mình trên tường phòng làm việc tại nhà.

  2. n. chứng chỉ tốt nghiệp

    After completing the two-year vocational course, he received a diploma in graphic design.

    Sau khi hoàn thành khóa học nghề kéo dài hai năm, anh ấy đã nhận được chứng chỉ tốt nghiệp ngành thiết kế đồ họa.