equipment

Nghĩa

  • n. trang thiết bị
  • n. thiết bị
  • n. tài năng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an instrumentality needed for an undertaking or to perform a service

Các dạng của từ

Số nhiều
equipments

Câu ví dụ

  1. n. trang thiết bị

    The hospital recently bought modern medical equipment to improve patient care.

    Bệnh viện gần đây đã mua trang thiết bị y tế hiện đại để nâng cao chất lượng chăm sóc bệnh nhân.

  2. n. thiết bị

    You should check all camping equipment before starting your journey.

    Bạn nên kiểm tra toàn bộ thiết bị cắm trại trước khi bắt đầu chuyến đi.

  3. n. tài năng

    Her intellectual equipment helped her solve complex business problems quickly.

    Tài năng trí trí tuệ của cô ấy đã giúp cô giải quyết các vấn đề kinh doanh phức tạp một cách nhanh chóng.