adult

Nghĩa

  • n. người trưởng thành
  • n. con trưởng thành
  • adj. trưởng thành

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a fully developed person from maturity onward
  • n. any mature animal
  • adj. (of animals) fully developed

Các dạng của từ

Số nhiều
adults

Câu ví dụ

  1. n. người trưởng thành

    Movie tickets are much more expensive for an adult than for a child.

    Vé xem phim dành cho người trưởng thành đắt hơn nhiều so với vé cho trẻ em.

  2. n. con trưởng thành

    Many parents find it difficult to communicate with their adult children.

    Nhiều bậc cha mẹ cảm thấy khó trò chuyện với những đứa con trưởng thành của mình.

  3. adj. trưởng thành

    She showed a very adult attitude when handling the difficult situation at work.

    Cô ấy đã thể hiện một thái độ rất trưởng thành khi xử lý tình huống khó khăn tại nơi làm việc.