dislike
Nghĩa
- n. sự không thích, sự ghét
- v. không thích, ghét
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a feeling of aversion or antipathy
- v. have or feel a dislike or distaste for
Các dạng của từ
- Quá khứ đơn
- disliked
- Quá khứ phân từ
- disliked
- Ngôi thứ ba số ít
- dislikes
- Hiện tại phân từ
- disliking
Câu ví dụ
n. sự không thích, sự ghét
She expressed a strong dislike for working late on weekends.
Cô ấy tỏ ra rất không thích việc phải làm việc muộn vào cuối tuần.
v. không thích, ghét
Many people dislike eating spicy food when it is hot outside.
Nhiều người không thích ăn đồ cay nóng khi trời đang oi bức.