desperately
Nghĩa
- adv. liều mạng
- adv. tuyệt vọng
- adv. cực kỳ
Định nghĩa tiếng Anh
- adv. in intense despair
Câu ví dụ
adv. liều mạng
The trapped soldiers fought desperately to break through the enemy lines.
Những người lính bị mắc kẹt đã chiến đấu liều mạng để phá vòng vây của quân địch.
adv. tuyệt vọng
She looked desperately at her broken laptop as the deadline was approaching.
Cô ấy nhìn chiếc máy tính xách tay bị hỏng một cách tuyệt vọng khi hạn chót đang đến gần.
adv. cực kỳ
After working for ten hours straight, the construction workers desperately needed a rest.
Sau khi làm việc mười tiếng liên tục, những người công nhân xây dựng cực kỳ cần được nghỉ ngơi.