cope

Nghĩa

  • v. đối phó, đương đầu
  • n. áo bào, áo choàng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a long cloak; worn by a priest or bishop on ceremonial occasions
  • v. come to terms with

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
coping
Quá khứ phân từ
coped
Quá khứ đơn
coped
Ngôi thứ ba số ít
copes

Câu ví dụ

  1. v. đối phó, đương đầu

    She found it difficult to cope with the high level of stress at her new job.

    Cô ấy cảm thấy khó khăn khi phải đối phó với mức độ áp lực cao ở công việc mới.

  2. n. áo bào, áo choàng

    The priest wore a beautifully embroidered cope during the religious ceremony.

    Vị linh mục mặc một chiếc áo bào thêu rất đẹp trong suốt buổi lễ tôn giáo.